LIÊN HỆ TRỰC TUYẾN

Hỗ trợ yahoo
Hỗ trợ qua Yahoo


Hỗ trợ qua Skype

Hỗ trợ qua MSN

VIDEO CLIPS

Làm sạch khuôn nhựa bằng Zclean

Hướng dẫn cách pha polime trợ keo tụ và vắt bùn

Bắt Au từ quặng Au triết tách bằng Vichemgold

Bắt Au bằng thủy ngân
SỐ NGƯỜI TRUY CẬP

Số người Online : 3147

Trong ngày : 73

Tổng số lượt truy cập : 350559

NỘI DUNG VĂN BẢN PHÁP LUẬT



Tải về

Normal 0 false false false EN-US X-NONE X-NONE MicrosoftInternetExplorer4

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí thẩm định

báo cáo đánh giá tác động môi trường

Normal 0 false false false EN-US X-NONE X-NONE MicrosoftInternetExplorer4

BIỂU MỨC THU PHÍ THẨM ĐỊNH BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG

(Ban hành kèm theo Thông tư số 218/2010/TT-BTC

ngày 29/12/2010 của Bộ Tài chính)

                                                                                                                                                          Đơn vị tính: Triệu đồng

Tổng vốn đầu tư

(tỷ VNĐ)

<10

>10 và <20

>20 và <50

>50 và <100

>100 và <200

>200 và <500

>500 và <1000

>1000 và <1500

>1500 và <2000

>2000 và <3000

>3000 và <5000

>5000 và <7000

 >7.000

Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường

 

6,0

 

 

9,0

 

 

15,0

 

 

27,0

 

 

30,0

 

 

39,0

 

 

44,0

 

 

48,0

 

 

49,0

 

 

51,0

 

 

53,0

 

 

56,0

 

 

61,0

 

Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng

 

8,0

 

 

12,5

 

 

21,0

 

 

37,5

 

 

41,5

 

 

54,0

 

 

61,0

 

 

65,0

 

 

67,0

 

 

70,0

 

 

72,5

 

 

77,0

 

 

84,0

 

Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật

 

8,6

 

 

13,0

 

22,0

 

38,0

 

 

42,0

 

55,0

 

62,0

 

 

67,0

 

 

68,0

 

 

71,0

 

74,0

78,0

86,0

Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

 

8,8

 

 

13,5

 

 

22,5

 

 

39,0

 

 

43,0

 

 

56,0

 

 

63,5

 

 

68,5

 

 

70,0

 

 

73,0

 

 

76,0

 

 

80,0

 

 

88,0

 

Nhóm 5. Dự án Giao thông

 

 

9,2

 

 

14,0

 

 

23,0

 

 

41,0

 

 

45,0

 

 

59,0

 

 

66,0

 

 

72,0

 

 

73,5

 

 

76,0

 

 

79,0

 

 

84,0

 

 

92,0

Nhóm 6. Dự án Công nghiệp

 

9,6

 

15,0

 

 

24,0

 

 

43,0

 

 

47,0

 

 

62,0

 

 

69,0

 

 

75,0

 

 

76,5

 

 

79,0

 

 

82,0

 

 

87,0

 

 

96,0

 

Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6)

 

6,0

 

 

9,0

 

 

15,0

 

 

27,0

 

 

30,0

 

 

39,0

 

 

44,0

 

 

48,0

 

 

49,0

 

 

51,0

 

 

53,0

 

 

56,0

 

 

61,0

 

 

Công ty cổ phần hóa chất công nghệ mới Việt Nam

© Copyright 2011 WebDesigner Group. All rights Reserves.