LIÊN HỆ TRỰC TUYẾN

Hỗ trợ yahoo
Hỗ trợ qua Yahoo


Hỗ trợ qua Skype

Hỗ trợ qua MSN

VIDEO CLIPS

Làm sạch khuôn nhựa bằng Zclean

Hướng dẫn cách pha polime trợ keo tụ và vắt bùn

Bắt Au từ quặng Au triết tách bằng Vichemgold

Bắt Au bằng thủy ngân
SỐ NGƯỜI TRUY CẬP

Số người Online : 642

Trong ngày : 3

Tổng số lượt truy cập : 350589

TIN TỨC


Hướng dẫn pha stock hormone sinh trưởng thực vật.

Hướng dẫn pha chế các loại hormone thực vật hay còn gọi là chất điều hoà sinh trưởng thực vật bao gồm NAA, 6-BAP, Kinetin, TDZ hay Thidiazuron, 2,4 D, IAA, IBA, GA3. Những loại này người ta gọi là chất điều hoà sinh trưởng thực vật, hoặc chất sinh trưởng thực vật hoặc đơn giản gọi là hormone thực vật.
Sự cần thiết của hormone cho ngành nuôi cấy mô thực vật là rất lớn. Hormone thực vật điều khiển quá trình sinh trưởng và phát triển của cây, hormone có thể kích thích quá trình sinh trưởng hoặc cũng có thể kìm hãm quá trình sinh trưởng của cây, tuỳ vào mục đích sử dụng. Thí dụ, hạt lúa đang nảy mầm thì hormone GA3 được tổng hợp và giải phóng bởi phôi sẽ phân tán đến lớp aleurone, tại đây chúng sẽ gây ra sự tổng hợp và tiết các ezyme thuỷ phân. Enzyme tài sẽ phân giải các chất dự trự cao phân tử thành phân tử nhỏ hơn để phôi sử dụng cho giai đoạn đầu một thí dụ về kìm hãm sự phát triển: các chồi nách sẽ bị kiềm hãm tăng trưởng bởi auxin được tổng hợp ở đỉnh ngọn và được chuyển xuống dưới thân cây.

Kích thích sinh trưởng

Chuẩn bị pha chế môi trường và sử dụng

Để chuẩn bị dung dịch stock 1mg/1ml ta làm các bước sau: Cho 100mg của hormone thực vật vào 2-5ml dung môi để hoà tan hormone này, vào đổ 98 hoặc 95ml nước cất. Vì cuối cùng ta có 100ml dung dịch stock. Sau đó khuấy cho chúng tan thật đều và tiến hành trữ ở nhiệt độ như bên dưới bảng. Cuối cùng, sau khi ta được dung dịch stock pha sẵn thì mỗi lần pha ta lấy 1ml stock/L tương ứng với nồng độ chất là 1mg/L.

Thí dụ như: lượng hormone cần dùng là 2mg/L thì ta lấy ở stock là 2ml/L. Hoặc lưọng hormone cần dùng là 10mg/L thì ta lấy 10ml dung dịch stock/ 1 lít môi trường.

Bây giờ xem bảng bên dưới tương

Đối với Auxins

Tên sản phẩm Mã sản phẩm Molar Equivalence Chuẩn bị dung dịch
Mol. Wt. µM for 1mg/L Dung môi Pha loãng Bảo quản bột Bảo quản dung dịch Vô trùng* Working Conc. (mg/L)
p-Chlorophenoxyacetic acid (4-CPA) C0413 186.6 5.36 ethanol Nhiệt độ phòng (RT) 2-8°C CA 0.1-10.0
2,4-Dichlorophenoxyacetic acid D7299 221 4.53 RT 2-8°C CA 0.01-6.0
2,4-Dichlorophenoxyacetic acid Sodium salt D6679 243 4.12 Nước cất RT 2-8°C CA 0.01-6.0
Indole-3-acetic acid Free acid (IAA) I2886 175.2 5.71 EtOH/1N NaOH Nước cất -0°C -0°C CA/F 0.01-3.0
Indole-3-acetic acid Sodium salt I5148 197.2 5.07 Nước cất Nước cất 2-8°C -0°C CA/F 0.01-3.0
Indole-3-acetic acid methyl ester I9770 189.2 5.29 2-8°C 2-8°C
Indole-3-acetyl-L-aspartic acid I9387 290.3 3.45 0.5N NaOH Nước cất -0°C -0°C F 0.01-5.0
Indole-3-butyric acid (IBA) I5386 203.2 4.90 EtOH/1N NaOH Nước cất 2-8°C -0°C CA/F 0.1-10.0
Indole-3-butyric acid Potassium salt (K-IBA) I7512 241.3 4.14 Nước cất 2-8°C -0°C CA/F 0.1-10.0
alpha-Naphthaleneacetic acid Free acid (NAA) N0640 186.2 5.37 1N NaOH Nước cất RT 2-8°C CA 0.1-10.0
beta-Naphthoxyacetic acid Free acid (NOA) N3019 202.2 4.95 1N NaOH Nước RT 2-8°C CA 0.1-10.0
Phenylacetic acid (PAA) P6061 136.2 7.34 EtOH RT 2-8°C CA/F 0.1-50.0
Picloram P5575 241.5 4.14 DMSO RT 2-8°C CA 0.01-10.0
2,4,5-Trichlorophenoxyacetic acid (2,4,5-T) T5785 255.5 3.91 EtOH RT 2-8°C CA 0.01-5.0
2,3,5-Triiodobenzoic acid Free acid (TIBA) T5910 499.8 2.00 1N NaOH Nước cất -0°C -0°C F 0.05-5.0

Notes: CA là hấp chung với các thành phần môi trường khác được, F là hấp có chọn lọc, CA/F là có thể hấp chung với các thành phần môi trường khác nhưng có thể mất một số hoạt tính
.
Đối với Cytokinins

Tên sản phẩm Mã sản phẩm Molar Equivalence Chuẩn bị dung dịch
Mol. Wt. µM for 1mg/L Solvent Diluent Bảo quản bột Bảo quản dung dịch Vô trùng* Working Conc. (mg/L)
Adenine Free base A5665 135.1 7.40 1.0 HCl Nước cất RT 2-8°C CA 50-250
Adenine hemisulfate Hemisulfate salt A2545 184.2 5.43 Water RT 2-8°C CA 50-250
6-Benzylaminopurine (BA) B3408 225.3 4.44 1N NaOH Nước cất RT 2-8°C CA/F 0.1-5.0
6-Benzylaminopurine Hydrochloride B5920 261.7 3.82 Nước cất RT 2-8°C CA/F 0.1-5.0
6-Benzylaminopurine (BA) B3274 225.3 4.44 1N NaOH Nước cất RT 2-8°C CA/F 0.1-5.0
N-Benzyl-9-(2-tetrahyyranyl)adenine (BPA) B2275 309.4 3.23 EtOH -0°C -0°C CA/F 0.1-5.0
N-(2-Chloro-4-pyridyl)-N-phenylurea (4-CPPU) C2791 247.7 4.04 DMSO 2-8°C 2-8°C F 0.001-1.0
6-(gamma,gamma-Dimethylallylamino)purine (2iP) D7674 203.2 4.92 1N NaOH Nước cất -0°C -0°C CA/F 1.0-30.0
6-(gamma,gamma-Dimethylallylamino)purine (2iP) D5912 203.2 4.92 1N NaOH Nước cất -0°C -0°C CA/F 1.0-30.0
1,3-Diphenylurea (DPU) D7535 212.3 4.71 DMSO RT 2-8°C F 0.1-1.0
Kinetin K0753 215.2 4.65 1N NaOH Nước cất -0°C -0°C CA/F 0.1-5.0
Kinetin K3378 215.2 4.65 1N NaOH Nước cất -0°C -0°C CA/F 0.1-5.0
Kinetin K3253 215.2 4.65 1N NaOH Nước cất -0°C -0°C CA/F 0.1-5.0
Kinetin Hydrochloride K1885 251.7 3.97 Nước cất -0°C -0°C CA/F 0.1-5.0
1-Phenyl-3-(1,2,3-thiadiazol-5-yl)urea P6186 220.2 4.54 DMSO RT 2-8°C CA/F 0.001-0.05
trans-Zeatin Free base Z0876 219.2 4.56 1N NaOH Nước cất -0°C -0°C CA/F 0.01-5.0
Zeatin Z0164 219.2 4.56 1N NaOH Nước cấtr -0°C -0°C CA/F 0.01-5.0
trans-Zeatin Hydrochloride Z2753 255.7 3.91 Nước cất -0°C -0°C CA/F 0.01-5.0
trans-Zeatin riboside Z3541 351.4 2.85 1N NaOH Nước cất -0°C -0°C F 0.01-5.0

Notes: CA là hấp chung với các thành phần môi trường khác được, F là hấp có chọn lọc, CA/F là có thể hấp chung với các thành phần môi trường khác nhưng có thể mất một số hoạt tính

Các loại hormone khác

Tên sản phẩm Mã sản phẩm Molar Equivalence Chuẩn bị dung dịch
Mol. Wt. µM for 1mg/L Solvent Diluent Bảo quản bột Bảo quản dung dịch Vô trùng* Working Conc. (mg/L)
(±)-cis,trans-Abscisic acid (ABA) A1049 264.3 3.78 1N NaOH Nước cất -0°C -0°C CA/F 0.1-10.0
Ancymidol A9431 256.3 3.90 DMSO 2-8°C -0°C CA/F 1.0-10.0
Chlorocholine chloride (CCC) C4049 158.1 6.33 Nước cất RT 2-8°C F up to 500
3,6-Dichloro-o-anisic acid (Dicamba) D5417 221.0 4.52 EtOH/Water 2-8°C 2-8°C F 0.01-10.0
Gibberellic acid (GA3) G7645 346.4 2.89 EtOH RT 2-8°C CA/F 0.01-5.0
Gibberellic acid Potassium salt (K-GA3) G1025 384.5 2.60   2-8°C -0°C CA/F 0.01-5.0
Gibberellin A4 Free acid (GA4) G7276 332.4 3.01 EtOH -0°C -0°C F 0.01-5.0
(±)-Jasmonic acid J2500 210.3 4.76 EtOH 2-8°C -0°C F 0.01-100.0
Phloroglucinol P1178 126.1 7.93 Nước cất RT 2-8°C CA/F up to 162
N-(Phosphonomethyl)glycine (Glyphosate) P9556 169.1 5.91 1N NaOH Nước cất RT 2-8°C F
Succinic acid 2,2-dimethylhydrazide S2022 160.2 6.24 Nước cất 2-8°C 2-8°C CA/F 0.1-10.0

Notes: CA là hấp chung với các thành phần môi trường khác được, F là hấp có chọn lọc, CA/F là có thể hấp chung với các thành phần môi trường khác nhưng có thể mất một số hoạt tính

Nồng độ hormone Auxins hay sử dụng: Trong nuôi cấy mô thực vật thường sử dụng từ 0.01 đến 10mg/L. Khi thêm vào nồng độ thích hợp chúng sẽ kích thích tăng trưởng rễ, hình thành mô sẹo, tăng sinh phôi, kích thích sự trương giãn của tế bào. Nếu ở nồng độ quá cao thì sẽ gây phản ứng ngược lại, biến thành chất ức chế.

Nồng độ Cytokinins hay sử dụng: Trong nuôi cấy mô thực vật, chúng được sử dụng từ 0.1 đến 10mg/L. Khi sử dụng ở liều lượng thích hợp chúng sẽ kích thích hình thành chồi, ức chế hình thành rễ, hoạt hóa tổng hợp RNA và kích thích các hoạt động hình thành protein và enzyme.


(4/27/2017 9:33:08 AM)


Công ty cổ phần hóa chất công nghệ mới Việt Nam

© Copyright 2011 WebDesigner Group. All rights Reserves.