LIÊN HỆ TRỰC TUYẾN

Hỗ trợ yahoo
Hỗ trợ qua Yahoo


Hỗ trợ qua Skype

Hỗ trợ qua MSN

VIDEO CLIPS

Làm sạch khuôn nhựa bằng Zclean

Hướng dẫn cách pha polime trợ keo tụ và vắt bùn

Bắt Au từ quặng Au triết tách bằng Vichemgold

Bắt Au bằng thủy ngân
SỐ NGƯỜI TRUY CẬP

Số người Online : 3215

Trong ngày : 16

Tổng số lượt truy cập : 350926

Axit Benzoic



Chi tiết sản phẩm:

- Tên sản phẩm: Axit Benzoic

- Công thức : C6H6COOH

- Thành phần : Mỹ-TP-25kg

- Loại sản phẩm : Phụ gia thức ăn gia súc & thuốc thú y

Mô tả sản phẩm:

 

Axit benzoic, C7H6O2 (hoặc C6H5COOH), là một chất rắn tinh thể không màu và là dạng axit cacboxylic thơm đơn giản nhất. Tên của nó được lấy theo gum benzoin, là một nguồn để điều chế axit benzoic. Axít yếu này và các muối của nó được sử dụng làm chất bảo quản thực phẩm. Đây là một chất ban đầu quan trọng để tổng hợp nhiều chất hữu cơ khác.

Axít benzoic đã được phát hiện vào thế kỷ 16. Việc chưng cất khô gum benzoin đã được Nostradamus mô tả lần đầu tiên vào năm 1556, và sau đó là Alexius Pedemontanus vào năm 1560Blaise de Vigenère vào năm 1596.[1]

Justus von LiebigFriedrich Wöhler đã xác định cấu trúc của axít benzoic vào năm 1832.[2] Họ cũng đã nghiên cứu quan hệ giữa axít hippuric và axít benzoic.

Năm 1875, Salkowski đã phát hiện ra khả năng kháng nấm của axít benzoic, do đó nó đã được sử dụng làm bảo quản các trái cây có chứa benzoat.[3]

Mục lục

[ẩn]

[sửa] Sản xuất

[sửa] Điều chế công nghiệp

Axít benzoic được sản xuất thương mại bằng cách ôxi hóa dần toluen bằng ôxy. Quá trình này được thực hiện có xúc tác coban hay mangan naphthenat. Công nghệ này sử dụng các vật liệu thô rẻ tiền, có hiệu suất cao và được xem là không gây hại môi trường.

&Ocircxi h&oacutea toluen

Mỹ sản xuất khoảng 126.000 tấn mỗi năm (139.000 tấn Mỹ), phần lớn trong số này được tiêu thụ nội địa để điều chế các chất khác.

Axít benzoic
Danh pháp IUPAC Benzoic acid,
benzene carboxylic acid
Tên khác Carboxybenzene,
E210, dracylic acid
Nhận dạng
Số CAS [65-85-0]
PubChem 243
KEGG C00180
MeSH acid benzoic acid
ChEBI 30746
Số RTECS DG0875000
SMILES c1ccccc1C(=O)O
InChI 1/C7H6O2/c8-7(9)6-4-2-1-3-5-6/
h1-5H,(H,8,9)/f/h8H
Tham chiếu Beilstein 636131
Tham chiếu Gmelin 2946
3DMet B00053
Thuộc tính
Công thức phân tử C6H5COOH
Phân tử gam 122,12 g/mol
Bề ngoài Chất tinh thể rắn không màu
Tỷ trọng 1,32 g/cm3, rắn
Điểm nóng chảy

122,4 °C (395 K)

Điểm sôi

249  °C (522 K)

Độ hòa tan trong nước Tan được (nước nóng)
3.4 g/l (25 °C)
Độ hòa tan trong metanol, dietylete Tan được
Độ axít (pKa) 4,21
Cấu trúc
Cấu trúc tinh thể Hệ tinh thể đơn nghiêng
Hình dạng phân tử Phẳng
Mômen lưỡng cực 1,72 D trong dioxan
Các nguy hiểm
MSDS ScienceLab.com
Nguy hiểm chính Kích ứng
NFPA 704

1
2
0
 
Chỉ dẫn R R22, R36
Chỉ dẫn S S24
Điểm bắt lửa 121 °C (394 K)
Các hợp chất liên quan
Axít cacboxylic liên quan Axít phenylacetic,
axít hippuric,
axít salicylic
Hợp chất liên quan Benzen,
benzaldehyt,
benzyl alcohol,
benzylamin,
benzyl benzoat,
benzoyl clorua

CÁC SẢN PHẨM CÙNG PHÂN LOẠI


Cloramin B - Khử trùng nước sinh hoạt



Sắt II Sunphat tinh thể



Đồng sunphat



Natri benzoat



Kali iodat



Canxi clorua



Axit Trichloroisocyanuric -20g



Axit Trichloroisocyanuric bột



Vichemquat 80 - Chất khử rong rêu trong hệ thống trao đổi nhiệt



Kali Natri tactrat



Propylen Glycol



Silicagen hút ẩm



Thuốc tím



Silicagen hút ẩm đổi màu



Axit sunfuric 98%



Axit Clohydric



Axit Photphoric



TCCA bột



TCCA viên sủi 20g,200g



Natri metabisunfit



Natri benzoat



Natri metabisunfit



Kẽm sunphat



Tween 80



Axit trichloroisocyanuric 200g


Công ty cổ phần hóa chất công nghệ mới Việt Nam

© Copyright 2011 WebDesigner Group. All rights Reserves.