LIÊN HỆ TRỰC TUYẾN

Hỗ trợ yahoo
Hỗ trợ qua Yahoo


Hỗ trợ qua Skype

Hỗ trợ qua MSN

VIDEO CLIPS

Làm sạch khuôn nhựa bằng Zclean

Hướng dẫn cách pha polime trợ keo tụ và vắt bùn

Bắt Au từ quặng Au triết tách bằng Vichemgold

Bắt Au bằng thủy ngân
SỐ NGƯỜI TRUY CẬP

Số người Online : 824

Trong ngày : 73

Tổng số lượt truy cập : 344073

Mono etylen glycol



Chi tiết sản phẩm:

- Tên sản phẩm: Mono etylen glycol

- Công thức : C2H6O2

- Thành phần : Malai - CN - 235kg

- Loại sản phẩm : Hóa chất mỹ phẩm & chất tẩy rửa

Mô tả sản phẩm:

MONOETHYLENE GLYCOL (MEG)


1. Thông tin sản phẩm

- Monoethylene Glycol còn gọi là Ethylene Glycol, thường được viết tắt MEG, là hợp chất hữu cơ được sử dụng rộng rãi như một chất chống đông và là tiền chất của các polymers.
- Ở dạng tinh khiết, nó là một chất không màu, không mùi, có vị ngọt. MEG có độc tính cao, khi nuốt phải có thể dẫn đến tử vong.

+ Tính chất lý hóa Monoethylene Glycol

- Số Cas:107-21-1, 
- Công thức phân tử: C2H6O2, 
- Khối lượng phân tử: 62.07 g/mol, 
- Ngoại quan: Chất lỏng không màu, 
- Mùi: Không mùi, Tỉ trọng: 1.1132 g/cm3, 
- Nhiệt độ đông đặc:-12.9oC, Nhiệt độ sôi: 197.3oC, 
- Tính tan trong nước: Tan hoàn toàn, 
- Áp suất hơi: 0.5 kPa, 
- Độ nhớt: 16.1 cP,

 

           Test              Results   Unit    Tolerance        Method

Characteristics                                Limits

 

 

MONOETHYLENE GLYCOL          100.0     WTP     99.9    100.0    DOWM 101583

ACIDITY AS ACETIC ACID       0.0005    WTP     0.0000  0.0020   1B‑11A‑0.3

DIETHYLENE GLYCOL            0.02      WTP     0.00    0.10     DOWM 101583

WATER                        0.01      WTP               0.00    0.10     1B‑11A‑0.4

COLOR                        2         PTCO    0       10       1B‑11A‑0.7

IRON                         0.04      PPM     0.00    1.00     1B‑11A‑0.11

SUSPENDED MATTER             Substantially free -      -        1B‑11A‑0.8

 



2 . Ứng dụng Monoethylene Glycol

- Ứng dụng chính của MEG là được dùng để sản xuất Polyethylene Terephthalate, còn gọi là PET, có đến khoảng 86% được sử dụng vào mục đích này, ngoài ra khoảng 7% lượng tiêu thụ của MEG được dùng làm chất chống đông, tải lạnh. Do đặc tính rẻ và sẵn có nên MEG được sử dụng trong nhiều mục đích.

+  Chất làm mát và tải nhiệt

- MEG được sử dụng như một chất truyền nhiệt đối lưu như trong xe hơi, chất lỏng làm lạnh trong máy tính, trong nước làm lạnh của máy điều hòa, hoặc các hệ thống phải mát dưới nhiệt độ đóng băng của nước.

-Trong hệ thống sưởi ấm/ làm mát địa nhiệt, MEG là chất lỏng tải nhiệt thông qua việc sử dụng một máy bơm địa nhiệt. MEG vừa lấy năng lượng từ các nguồn (giếng, hồ, đại dương), vừa giải nhiệt ra các nguồn, tùy thuộc vào mục đích sử dụng là làm nóng hay làm lạnh.

- MEG có nhiệt dung riêng khoảng bằng một nửa của nước vì vậy trong khi làm tăng khả năng chống đông và nhiệt độ sôi thì đồng thời nó cũng làm giảm nhiệt dung riêng của hỗn hợp nước này với nước tinh khiết.
- Một hỗn hợp với tỉ lệ 1:1 theo khối lượng của nước với MEG sẽ có nhiệt dung riêng khoảng 0.75 BTU/lb F, do đó tốc độ chảy trong cùng một hệ đòi hỏi tăng lên so với nước.

- Ngoài ra việc làm tăng nhiệt độ sôi so với nước tinh khiết sẽ làm giảm hiệu quả tải nhiệt trong một số trường hợp như tường xi lanh động cơ xăng.
- Vì vậy không nên dung MEG tinh khiết để làm mát động cơ trong hầu hết các trường hợp.

+ Chất chống đông

- Do điểm đông đặc thấp và có khuynh hướng tạo thành dạng tinh thể nên MEG có khả năng chống đông tốt. Một hỗn hợp gồm 60% MEG và 40% nước sẽ không bị đóng băng ở nhiệt độ trên -45oC.

- Diethylene glycol (DEG) cũng có đặc tính tương tự. Nó được sử dụng như một chất lỏng làm tan băng cho kính chắn gió và cho máy bay. Khả năng chống đông của MEG làm cho nó trở thành một thành phần quan trọng trong.các hỗn hợp

Xuất xứ: Malaixya
Đóng gói: Phuy sắt 235kg

 

 

 

 


CÁC SẢN PHẨM CÙNG PHÂN LOẠI


Vichemfloc DC400



TCCA- hạt 200g



Cloramin B - Khử trùng nước sinh hoạt



Vichemfloc 84812



Axit axetic



Thuốc tím



Javen - NaOCl



Natri benzoat



Benzyl ancol



Axit Trichloroisocyanuric -20g



Axit Trichloroisocyanuric bột



Vichemquat 80 - Chất khử rong rêu trong hệ thống trao đổi nhiệt



Kali Natri tactrat



Metylen clorua



Axeton



Axit sunfuric 98%



Axit Clohydric



Axit Photphoric



TCCA viên sủi 20g,200g



Natri metabisunfit



Natri tripolyphotphat



VICHEMQUAT 80



Axit trichloroisocyanuric 200g



Nonylphenolethoxylate 9



Tri Clo Etylen


Công ty cổ phần hóa chất công nghệ mới Việt Nam

© Copyright 2011 WebDesigner Group. All rights Reserves.