LIÊN HỆ TRỰC TUYẾN

Hỗ trợ yahoo
Hỗ trợ qua Yahoo


Hỗ trợ qua Skype

Hỗ trợ qua MSN

VIDEO CLIPS

Làm sạch khuôn nhựa bằng Zclean

Hướng dẫn cách pha polime trợ keo tụ và vắt bùn

Bắt Au từ quặng Au triết tách bằng Vichemgold

Bắt Au bằng thủy ngân
SỐ NGƯỜI TRUY CẬP

Số người Online : 2909

Trong ngày : 2

Tổng số lượt truy cập : 350912

Natri hydroxit vảy



Chi tiết sản phẩm:

- Tên sản phẩm: Natri hydroxit vảy

- Công thức : NaOH

- Thành phần : TQ-99%-25kg

- Loại sản phẩm : Hóa chất tinh chế đường

Mô tả sản phẩm:

 

Natri hydroxit hay hydroxit natri (công thức hóa học NaOH)[1] hay thường được gọi là xút hoặc xút ăn da. Natri hydroxit tạo thành dung dịch kiềm mạnh khi hòa tan trong dung môi như nước. Nó được sử dụng nhiều trong các ngành công nghiệp như giấy, dệt nhuộm, xà phòng và chất tẩy rửa. Sản lượng trên thế giới năm 1998 vào khoảng 45 triệu tấn. Natri hydroxit cũng được sử dụng chủ yếu trong các phòng thí nghiệm.

Natri hydroxit tinh khiết là chất rắn có màu trắng ở dạng viên, vảy hoặc hạt hoặc ở dạng dung dịch bão hòa 50%. Natri hydroxit rất dễ hấp thụCO2 trong không khí vì vậy nó thường được bảo quản ở trong bình có nắp kín. Nó phản ứng mãnh liệt với nước và giải phóng một lượng nhiệt lớn, hòa tan trong etanol  metanol. Nó cũng hòa tan trong ete và các dung môi không phân cực, và để lại màu vàng trên giấy và sợi.

Phương pháp sản xuất

Toàn bộ dây chuyền sản xuất xút ăn da (NaOH) là dựa trên phản ứng điện phân nước muối (nước cái). Trong quá trình này dung dịch muối (NaCl) được điện phân thành clo nguyên tố (trong buồng anốt), dung dịch natri hyđroxit, và hiđrô nguyên tố (trong buồng catôt)[2][3] Nhà máy có thiết bị để sản xuất đồng thời xút và clo thường được gọi là nhà máy xút-clo. Phản ứng tổng thể để sản xuất xút và clo bằng điện phân là:

2Na+ + 2H2O + 2e&minus &rarr H2 + 2NaOH

Phản ứng điện phân dung dịch muối ăn là:

2NaCl + 2H2O &rarr 2NaOH + H2 + Cl2 (Điều kiện: điện phân có màng ngăn)

Danh pháp IUPAC Sodium hydroxide
Tên khác Xút, xút ăn da, kiềm
Nhận dạng
Số CAS [1310-73-2]
Thuộc tính
Công thức phân tử NaOH
Phân tử gam 39,9971 g/mol
Bề ngoài Tinh thể màu trắng
Tỷ trọng 2,1 g/cm³, solid
Điểm nóng chảy

318°C (591 K)

Điểm sôi

1.390°C (1.663 K)

Độ hòa tan trong nước 111 g/100 ml (20°C)
Độ bazơ (pKb) -2.43
Các nguy hiểm
MSDS MSDS ngoài
NFPA 704

0
3
1
 
Điểm bắt lửa Không bắt lửa.


CÁC SẢN PHẨM CÙNG PHÂN LOẠI


Vichemfloc 70010



Vichemfloc 84812



Vichemfloc 85610



Tween 80



Vichemfloc 62424



Vichemquat 80 - Chất khử rong rêu trong hệ thống trao đổi nhiệt



Axit Photphoric



Axit sunfuric 98%



Axit Clohydric



Lưu huỳnh bột



Lưu huỳnh hạt



L­ưu huỳnh hạt



SPAN 80



Purolite C100CE-hạt nhựa trao đổi cation axit mạnh



Purolite C100CE-hạt nhựa trao đổi cation axit mạnh



Suqing001×4-Hạt nhựa trao đổi cation axit mạnh



H3PO4



Natri hydroxit-hạt



H3PO4



Axít clohyđric



Natri hydroxit hạt



Anionit bazo mạnh



Natri hydroxit hạt



Vichemfloc 84812



Enzim khử tinh bột trong đường


01 02

Công ty cổ phần hóa chất công nghệ mới Việt Nam

© Copyright 2011 WebDesigner Group. All rights Reserves.